Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần Khoa Học Giáo Dục An Toàn NV05-43 Đường Kha Vạng Cân, KĐT Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201998233Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Pola 174 Ngô Gia Tự, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201995070Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục An Bình Hưng L18B - 12 đường T8 Khu đô thị An Bình Tân, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201994775Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Đào Tạo Nghề Nông Thôn 77/44/10 Nguyễn Chích, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201993997Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và phát triển Giáo Dục Khang Anh Số 142 đường Trường Chinh, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201992908Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Trung tâm Bồi Dưỡng Luyện Thi Hoàng Thạch Số 9 đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 6, Xã Khánh Vĩnh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201991654Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Khai Phóng Tiềm Năng Trẻ 174 Ngô Gia Tự, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201989020Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Anh Ngữ Smith Lộc Thôn Tân Tứ, Xã Ninh Thượng, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4201988901Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Kiến Tạo Ceo Thôn Phú Hội 1, Xã Vạn Thắng, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4201988852Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Tuấn Nam Số nhà NV05-21, đường Trần Cao Vân (đường số 28), Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201979826Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần Happy X3 Số 46/9 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Bắc Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201979216Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14