Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Trí Đức Hoà Thành 631, Quốc lộ 22B, ấp Long Yên, Xã Long Thành Nam, Thị xã Hoà Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901356832Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Vy - Trúc Nhân Tổ 1, Khu phố 3, Thị trấn Tân Châu, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901356705Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Giáo Dục Thiên Anh 83, hẻm 5 Cơ Thánh Vệ, khu phố Hiệp Lễ, Phường Hiệp Ninh, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh 3901356631Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thuận Xuân TN 185 Thành Thái, khu phố Long Trung, Phường Long Thành Trung, Thị xã Hoà Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901356536Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Sự Kiện Giáo Dục Ươm Mầm Số 25, đường Nguyễn Thái Học, khu phố 4, Phường 2, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh 3901355772Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Hoàng Huy Đường 3/2, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh 3901355331Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Lương Khải Số 10, tổ 2, ấp Thanh An, Xã An Bình, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901355317Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Năng Khiếu Thành Đạt TN khu phố Long Trung, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901355211Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Năng Khiếu Giáo Dục Ánh Dương TN số 4A, khu phố Long Trung, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901355187Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Vy TN 267, Phạm Văn Đồng, khu phố Long Trung, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901355109Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tây Ninh Center Số 23, Đường 50 Điện Biên Phủ, Khu Phố Ninh Tân, Phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh 3901354994Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14