Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Giáo Dục Minh Triết TN Số 64, hẻm 17, đường số 59 Nguyễn Chí Thanh, tổ 24, khu phố Long Thành, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901354881Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Anh Huy TN Hẻm 14, ấp Bắc Bến Sỏi, Xã Thành Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901354803Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hướng Nghiệp Và Đào Tạo Lái Xe An Toàn Tổ 2, ấp Bến, Xã Bến Cầu, Tây Ninh, Việt Nam. 3901354747Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Tâm Lộc Hưng Thửa đất 1146 tờ bản đồ 29, Tổ 15, Khu phố Lộc Tân, Phường Lộc Hưng, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh 3901354497Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Hồng Phúc TN Số 08/16 đường số 44 Trần Phú, ấp Long Hải, Xã Trường Tây, Thị xã Hoà Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901354472Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Đăng Khoa Thành Đạt tổ 5, ấp Thành tây, Xã Thành Long, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901354433Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Hữu Đức Thửa đất số 251, tờ bản đồ số 25, TL 781B, Tổ 21, ấp Tân Tây, Xã Tân Hưng, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901354313Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tâm An Lotus Số 31, Tổ 16, Khu Phố 1, Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh 3901352757Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Đặc Biệt Khôi Anh Số 4A, Hẻm 69/251, Quốc lộ 22B, Khu phố Hiệp Trường, Phường Hiệp Tân, Thị xã Hoà Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901352034Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đào Tạo Nail Golden Lotus ấp Phước Hội, Xã Suối Đá, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901351908Đang hoạt động
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Và Đào Tạo Tấn Bộ-Khang Số 30 Tổ 18, ấp Trường Lộc, Phường Long Hoa, Tây Ninh, Việt Nam. 3901351496Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14