Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Eduhub Tây Ninh số 21, hẻm 19, đường 781, ấp Bình Long, Xã Thái Bình, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901351337Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Giáo Dục Đào Tạo Và Tư Vấn kỹ thuật Bách Khoa Ấp Trảng Sa, Xã Đôn Thuận, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh 3901351129Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Quốc Tế Và Tư Vấn Du Học Agape P.903, Tầng 9, Tòa nhà Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3901350580Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đức Trí - Omvm 48, Đường số 78A3, Nguyễn Chí Thanh, khu phố Long Kim, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901350358Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục trung tâm Tiếng Anh Thanh Trúc ấp Trà Sim, Xã Ninh Điền, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901349698Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Giáo Dục Tương Lai tổ 6, ấp Gò Nổi, Xã Ninh Điền, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901349539Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trung tâm Bồi Dưỡng Học Tập Toàn Diện số 7, hẻm 60, đường Hoàng Lê Kha, Khu phố 4, Xã Châu Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901348976Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Và phát triển Ngân An Phát Số 158, Tổ 6, Ấp Thuận Đông, Xã Lợi Thuận, Huyện Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh 3901348302Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Phát triển Giáo Dục Và Kỹ Năng Thành Nhân ấp 2, Xã Truông Mít, Tây Ninh, Việt Nam. 3901348260Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Anh Tuấn ấp Long Phú, Xã Long Vĩnh, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901348197Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trung tâm Giáo Dục Nguyễn Ngọc TN Số 72, QL22B, ấp Bình Long, Xã Châu Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901347475Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trung tâm Giáo Dục Minh Khang 36 Nguyễn Minh Châu, Khu phố 1, Xã Châu Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901347450Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14