Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Trí Nhân Tây Ninh Đường Tl 795, Tổ 7, Ấp 4, Xã Suối Ngô, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901344234Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tri Thức Khởi Hà Số 956, Ấp Khởi Hà, Xã Cầu Khởi, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901341882Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Khai Minh TN Tổ 7, Ấp Suối Cao B, Xã Phước Đông, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh 3901341226Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Nguyên Hoàng Tổ 11, ấp Gò Đá, Xã Mỏ Công, Huyện Tân Biên, Tỉnh Tây Ninh 3901340913Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hoa Ngữ Dương Phát Ấp Phước Đức B, Xã Phước Đông, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh 3901337452Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Và phát triển Lê Duy Số 25 – 27, Đường Âu Cơ, Khu phố Hiệp An, Phường Thanh Điền, Tây Ninh, Việt Nam. 3901332782Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Your Brilliant Choice Bình Hòa, Xã Phước Bình, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh 3901331098Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Giáo Dục Ánh Duyên Số 9, tổ 17, ấp Cẩm Thắng, Xã Thạnh Đức, Tây Ninh, Việt Nam. 3901329035Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Giáo Dục Ngoại Ngữ - Tin Học Anh Việt Số 42, Đường 14, Phường Hiệp Tân, Thị xã Hoà Thành, Tỉnh Tây Ninh 3901324037Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH 3 ThàNH Viên NhấT Trí Nhà 5, Đường số 18, Ấp 3, Xã Bến Củi, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901314688Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nghiên Cứu Và Ươm Mầm Giáo Dục Đông Dương Số 207, tỉnh lộ 781, ấp Tân Định 1, Xã Suối Đá, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh 3901302403Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Bình Thạnh Edu Ô6, Ấp Bình Thuận, Xã Phước Bình, Thị xã Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh 3901300808Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14