Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Hoa Văn Dân Lập Việt Hoa Phố 1, ấp 3, Xã Phú Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603902028Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn Và Ứng Dụng Giáo Dục Gia Nhi Số nhà C196, Đường 518, Tổ 16, Khu Phố 5, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603901909Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Giáo Dục Thiên Ân Số 21/2, Tổ 22, KP 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603901401Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Khai Phóng 141/88B, đường Lương Văn Nho, KP 2, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603901088Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương MạI Và DịCH Vụ PháT TriểN TàI Năng Ngôn Ngữ 67 Đường 30/4, Khu phố 5, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603901049Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ruida 48B Đường Nguyễn Ái Quốc, Tổ 1 Khu Phố Hiệp Tâm 2, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603900863Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Phát triển Tư Duy Toàn Diện 67 đường 30/4, khu phố 5, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603900581Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đào Tạo Lộc Tâm An C26 đường Yết Kiêu, khu phố 2, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603899664Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Quốc Tế Ngoại Ngữ Tân Âu Tổ 5/1, ấp 5, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603899343Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Petite Mai 17H, tổ 9, KP. Phi Trường, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603897120Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Tường Châu 288C, Đường Võ Thị Sáu, KP Mương Sao, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603896938Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14