Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Chuyên Anh A1, tổ 40, KP3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603895613Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Milingo 90/2D ấp Tây Nam, Xã Gia Kiệm(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603892669Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hỗ Trợ Giáo Dục Tâm Phát Số 66/147, khu phố 2, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603891633Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Tin Học Quảng Đại Số 143/2 tổ 4, ấp Xây Dựng, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603890502Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và Đào Tạo Tin Học Thời Niên Số 124, tổ 1, ấp 1, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603890044Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và Đào Tạo Tin Học Gia Linh Tổ 15, ấp Bến Sắn, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603889955Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và Đào Tạo Tin Học Trần Tiến Tổ 4, ấp 2, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603889948Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và Đào Tạo Tin Học Hoàng Giang Tổ 1, khu Cầu Xéo, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603889666Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Professionalism Số 71/327, Lý Văn Sâm, KP 6, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603889056Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Trí Tuệ Kim Linh Số 141, tỉnh lộ 767, khu phố 6, Phường Trị An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603888239Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Anh Ngữ G&K Số 55, đường N3, KDC Phú Gia, tổ 40, KP 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603886898Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14