Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Minh Tiến Quân Số nhà 61 QL47B, thôn Thạc Quả, Xã Yên Trường, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803145327Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Mpa Số 76 đường Lạc Long Quân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803145091Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Dương Hưng Số 409 ĐT.514B , Thôn 19, Xã Thọ Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803144718Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Giáo Dục Và Cung Ứng Nhân Lực Quốc Tế Bes Thanh Hóa Số 13B/35 đường Phùng Khắc Khoan, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803143658Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Tư Vấn, Hỗ Trợ Giáo Dục Hòa Nhập Litte House Số 5/2, phố Lê Văn Bảo, khu 1, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803141361Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Doraemon Khu 3 ( Nhà Bà Phạm Thị Huyền), Thị trấn Sao Vàng, Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hoá 2803141040Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Công Nghệ Giáo Dục Lam Sơn Số 282 Tống Duy Tân, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803140914Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Nhân Việt. Số nhà 06, ngõ 43 đường Tô Vĩnh Diện, phố Giắt, Thị trấn Triệu Sơn, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2803140833Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Y Võ Nhân Quyền Đạo Số 379 đường Lam Sơn, Tiểu khu Lê Xá 1, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá 2803135209Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Và Công Nghệ Aq Academy Số Nhà 177 Thôn Trung Yên, Xã Trường Văn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803134607Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Giáo Dục Ngọc Huyền Sped Số 255, Đường Phố 1, Khu Phố Xuân Sơn., Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803133603Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục HD Stars Số nhà 187, đường Tống Duy Tân, khu phố I, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hoá 2803132825Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14