Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và phát triển Cộng Đồng C&C Số nhà 202 đường Trần Nhân Tông, Thôn Thượng 2, Xã Sơn Động, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401011683Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn phát triển Giáo Dục Đào Tạo Nhân Lực Worldlink Số nhà 59, Quảng trường Thân Nhân Trung, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401011316Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Đta Liền kề 01, Lô 04, Khu Dân Cư Hưng Đạo, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401011122Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Và Đào Tạo Thúy Bình Ngõ 103, Đường Văn Tiến Dũng, TDP Số 2, Thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hoà, Tỉnh Bắc Giang 2401011066Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Monkids 159 Thân Đức Luận, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401011059Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Tố Uyên MK SN127, Trần Nhân Tông, TDP Thượng 2, Xã Sơn Động, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401011041Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Baby Kids Thôn Ba Gò, Xã Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang 2401011034Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Ban Mai BG Thôn Tân Sơn 2, Xã Tân Dĩnh, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang 2401011027Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Giáo Dục Luyện Thi Hải Đăng Số 411 Phố Bình Minh, Xã Lục Nam, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401010947Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Linh Ngọc TDP Đồng 3, Thị trấn Kép, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang 2401010915Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Elite Education Tổ dân phố Trước, Phường Tân Tiến, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401010908Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14