Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Chi nhánh Kiến Xương - Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Quốc Tế Kỳ Anh Số Nhà 27, Đường Nguyễn Du, Tổ Dân Phố Quang Trung, Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001250646-005Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Bầu Trời Xanh - Chi nhánh Số 1 Số 13, đường số 58, tổ 19, Phường Trần Lãm(Hết hiệu lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001192296-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Và Đào Tạo Đức An Số 151 Tuệ Tĩnh, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244749Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tân Việt Phát Long Hưng Thôn Lại Ốc, Xã Nghĩa Trụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242131Đang hoạt động
-
2026
Trung tâm Đào Tạo Lái Xe Lộc Thịnh Phát – Chi nhánh công ty cổ phần phát triển Lộc Thịnh Phát Thôn Tạ Thượng, Xã Lương Bằng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901216942-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần phát triển Lộc Thịnh Phát Thôn Tạ Thượng, Xã Lương Bằng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901216942Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đào Tạo Nghệ Thuật MC Mỹ Vân Academy 104 Vườn Tùng, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901194713Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Smartlearn TH Số 7-9 Nguyễn Văn Huyên, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901214455Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nam Anh Hưng Yên Số 518 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901218812Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục HT World Trung tâm thương mại Dân Tiến, Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901220353Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14