Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Geumeun Academy Số 78 đường Phó Đức Chính, Phường Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901221325Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hỗ Trợ Và phát triển Giáo Dục Hòa Nhập Hừng Nắng Số 11, Nguyễn Công Tiễu, Xã Quang Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901231179Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Đức Tâm VH Thôn Thanh Miếu, Xã Đại Đồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901225390Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục Mre Số 11 ngách 3 ngõ 165 Nguyễn Khoái, Xã Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901221808Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giáo Dục S.K.G Đội 4, Thôn Dưỡng Phú, Xã Lương Bằng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901213860Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Hưng Yên–Trường Mầm Non Vkid'S Thôn Cao Xá, Xã Quang Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901210891-001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Aloha Thượng Hồng Tổ Dân Phố Sài Phi, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901208412Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Ipass Thôn Phần Dương, Xã Phạm Ngũ Lão, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901203982Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và Hỗ Trợ Can Thiệp Hạnh Phúc Đường 377, Thôn Đông Tảo, Xã Hoàn Long, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901200029-001Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và Hỗ Trợ Can Thiệp Hạnh Phúc Thôn Kênh Cầu, Xã Hoàn Long, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901200029Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Hỗ Trợ Tâm Lý Và Giáo Dục Chuyên Biệt An Phúc Thành Tại Hưng Yên Phố An Bình, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901178013-002Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14