Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Ngoại Ngữ Affu Đường Nguyễn Thị Hạnh, Ấp Tân Hiệp A, Xã Óc Eo, An Giang, Việt Nam. 1602129718Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Khải Minh Trí Số 468, tổ 12, ấp Vĩnh Tường 2, Xã Châu Phong, An Giang, Việt Nam. 1602125216Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Và Đào Tạo Ngoại Ngữ Đáng Tín 77/4 ấp Phú An, Thị trấn Phú Hoà, Huyện Thoại Sơn, Tỉnh An Giang 1602111735Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Sunshine 54/99D Trần Quang Khải, Phường Mỹ Thới, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang 1602106728Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Thảo Thuận Phát Số 74 Ngô Quyền, Khóm 3, Xã Tri Tôn, An Giang, Việt Nam. 1602093042Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Tân Châu ấp An Hưng, Thị trấn An Phú, Huyện An Phú, Tỉnh An Giang 1602027032Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Gia Phúc Tổ 8 Tôn Đức Thắng, Khóm Long Thạnh B, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang 1602027025Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Anh Mỹ Tân Châu 88 Ngô Quyền, Phường Long Thạnh, Thị xã Tân Châu, Tỉnh An Giang 1602013777Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Giáo Dục Ruby Vĩnh Long Số 509B, Khóm Vĩnh Hòa, Phường Tân Ngãi, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long 1501155359Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mảnh Ghép Yêu Thương Số A23 Đường số 17 KDC Phước Yên B, Xã Phú Quới, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501154997Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Tư Vấn Giáo Dục Kim Vạn Phúc Số 100/75, tổ 100, khóm 2, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long 1501153947Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Dạy Thêm Học Thêm Bùi Thanh Hùng Số 269A/21, khóm 5, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501153023Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14