Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Nhân Trí Vĩnh Long Số 51/4, tổ 4, ấp Phước Long, Xã Lộc Hòa, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501151925Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Đầu tư Anh Ngữ Miss Linh Số 3147, tổ 5, ấp Đông Hòa 2, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long 1501151675Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Đầu tư Giáo Dục Anh Ngữ Lê Duẩn Thửa đất số 48, tờ bản đồ số 11, Tổ 1, Ấp Mỹ Thới 1, Xã Mỹ Hòa, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long 1501151474Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Huỳnh Gia Thửa đất số 194, tờ bản đồ số 22, tổ 9, ấp 3, Xã Hòa Hiệp, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501149563Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Sunflowers Số 128 tổ 5, ấp Tân Quang, Xã Hiếu Phụng, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501147573Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Đầu tư Giáo Dục Apex Số 111, tổ 8, ấp Nghãi Thạnh, Xã Hiếu Phụng, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501146932Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Trung tâm Ngoại Ngữ Lucky Thửa đất số 151, tờ bản đồ số 23, tổ 4, ấp Tân Huy, Xã Hiếu Phụng, Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long 1501144244Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Giáo Dục Đào Tạo Tường Minh Số 807, tổ 4, ấp Hòa Thới, Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501143427Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Đầu tư Giáo Dục Milan Số 12, Tổ 23, Ấp Hiếu Minh B, Xã Hiếu Thành, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501142085Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
DNTN Kiến An Vĩnh Long Số A14 đường Đinh Tiên Hoàng, khóm 5, Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501138804Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Anh Ngữ Thiên Kim Số 20, Tổ 4, Ấp Tân Hưng, Phường Tân Hạnh, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501136557Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Trung tâm Ngoại Ngữ HN Edusmart Số 221 tổ 12, ấp Giồng Ké, Xã Trung Ngãi, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501136194Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14