Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Giáo Dục An Thịnh Số 23/2 Nguyễn Công Bình, Phường 6, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang 1201664683Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Hồng Nguyên Linh 118, Đường huyện 24B, Ấp Bình An, Xã Song Bình, Huyện Chợ Gạo, Tỉnh Tiền Giang 1201645426Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dạy Thêm Học Thêm Tỏa Sáng Ấp 7, Xã Tân Phước, Huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang 1201644905Đang hoạt động
- 2021 Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Giáo Dục Minh Nguyên Ấp 7, Xã Tân Phước, Huyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giang 1201638228Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nhân Văn-Trung tâm Ngoại Ngữ Nhân Văn 1733 - Ấp Chợ 1, Xã Gia Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201636478Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển dịch vụ Sông Tiền MeNong ITP, Ấp Phong Thuận, Xã Tân Mỹ Chánh, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang 1201633540Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dạy Thêm Học Thêm Thắp Sáng Tổ 5, Ấp Lợi Trinh, Xã Mỹ Lợi A, Huyện Cái Bè, Tỉnh Tiền Giang 1201632346Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Giáo Dục Long Thành Số 35, Ấp Mỹ Hưng, Xã Thiện Trí, Huyện Cái Bè, Tỉnh Tiền Giang 1201632339Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Giáo Dục Thành Công Ấp Bình Lạc, Xã Thành Công, Huyện Gò Công Tây, Tỉnh Tiền Giang 1201632307Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dạy Thêm Học Thêm Tri Thức Số 84/3/1 Khu phố 4, Phường 5, Thành phố Gò Công, Tỉnh Tiền Giang 1201626776Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Giáo Dục Thanh Loan ấp Thân Đức, Xã Thân Cửu Nghĩa, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang 1201626744Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14