Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty trách nhiệm hữu hạn Dạy Thêm Học Thêm Huỳnh Hương ấp Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Kim, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang 1201625878Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Trung tâm Kim Loan 81 ấp Phú Khương A, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tỉnh Tiền Giang 1201621471Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đào Tạo Tài Năng Việt Anh Số 172, Tổ 6, ấp Hữu Hòa, Xã Hữu Đạo, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang 1201524407Ngừng hoạt động vĩnh viễn
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Duy Anh Lee 1610 ấp Tân Xuân, Xã Tân Phú, Huyện Tân Phú Đông, Tỉnh Tiền Giang 1201520191Ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ngoại Ngữ Vita đường 826C, ấp Tân Thanh B, Xã Phước Lại, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An 1102101231Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Giáo Dục Mỹ Yên Thửa 1268, TBĐ số 3, Ấp 1, Xã Mỹ Yên, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An 1102094312Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Đào Tạo Giáo Dục Sao Mai Lô số 1, khu P1, khu tái định cư và nhà ở công ty phân bón Bình Điền, Xã Long Định, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102094094Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Giáo Dục Sao Việt Thửa đất 218, Đường số 2, Ấp Thành Đông, Xã Đông Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 1102093735Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Kỹ Năng Sống Diamond Thửa đất số 8022, Tờ bản đồ số 4, ấp Ao Gòn, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An 1102091294Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Giáo Dục Seed 233, 235, 237 Lý Thường Kiệt, Khu Phố 3, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, Việt Nam. 1102089545Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Định Hướng Và phát triển Giáo Dục Trí Tính Số 450 Khu A, Ô 3, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102088069Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14