Doanh nghiệp ngành Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8559 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 12.457 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Hifa 469/4 Đoàn Văn Bơ, Phường Xóm Chiếu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319428664Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Recs Việt Nam Tầng trệt và lầu 1, Tòa nhà số 39, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Chợ Lớn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319425046Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Uk Academy 13/70 Trần Văn Hoàng, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319405561Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Giáo Dục Học Tiến Bộ 136/13 Nguyễn Tri Phương, Phường An Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319404046Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn phát triển Giáo Dục Và Đào Tạo Việt Nam Talent School 9C Đường 214, Xã Bình Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319392545Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH BPND Group Việt Nam 57/11, Đường 566, Xã Nhuận Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319389260Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Upgrow Việt Nam 62 Nguyễn Thị Sẳng, Xã Tân An Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319369433Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Hi - HR Số 221/3/8 Đất Thánh, Khu phố 7, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319338918Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Đăng Khoa Solutions Số 4, Lô B Cư Xá Phú Lâm A, Phường Phú Lâm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319319802Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Icr Bình Dương - Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Giáo Dục L4S Số 78, Đường Hoàng Hoa Thám, KDC Phú Thuận, Khu phố Phú Lợi 6, Phường Phú Lợi, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319319369-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Nghiên Cứu Và Đào Tạo NQH Education 302A Lý Thường Kiệt, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319315646-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty TNHH Nghiên Cứu Và Đào Tạo NQH Education 320 Lãnh Binh Thăng, Phường Phú Thọ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319315646-001Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.466
- 2 Thành phố Hà Nội 2.301
- 3 Thành phố Hải Phòng 728
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 482
- 5 Tỉnh Hưng Yên 478
- 6 Thành phố Đà Nẵng 477
- 7 Tỉnh Đồng Nai 450
- 8 Tỉnh Bắc Ninh 443
- 9 Tỉnh Ninh Bình 437
- 10 Tỉnh Phú Thọ 436
- 11 Tỉnh Nghệ An 393
- 12 Tỉnh Gia Lai 316
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 293
- 14 Tỉnh Đắk Lắk 273
- 15 Tỉnh Vĩnh Long 255
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 220
- 17 Thành phố Cần Thơ 198
- 18 Tỉnh Hà Tĩnh 191
- 19 Tỉnh Tây Ninh 183
- 20 Tỉnh Quảng Ninh 165
- 21 Tỉnh Khánh Hòa 162
- 22 Tỉnh Quảng Ngãi 137
- 23 Tỉnh Quảng Trị 132
- 24 Tỉnh Cà Mau 125
- 25 Tỉnh An Giang 115
- 26 Tỉnh Đồng Tháp 115
- 27 Thành phố Huế 105
- 28 Tỉnh Lào Cai 87
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 74
- 30 Tỉnh Sơn La 57
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 48
- 32 Tỉnh Cao Bằng 18
- 33 Tỉnh Lai Châu 17
- 34 Tỉnh Điện Biên 14