Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH TDTM Beauty Twenty Số 4, Ngõ 94 Phố Trung Tựu, Phường Tây Tựu(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0110000690Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hợp Tác đầu tư Quốc Tế Hoàng Ngân Số nhà 77 phố Dương Khuê, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109999502Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Trung tâm Thể Thao Và Giáo Dục Quốc Tế I.F.A P1-08 Tầng 2, tòa nhà Vinaconex 7, số 61 đường Nguyễn Văn Giáp, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109997375Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Bóng Đá TBS Số 42A/279 đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109960720Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sundari Việt Nam Lô số 33 Khu Học Viện Tư Pháp, Số 25A Đường Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109956587Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Keers Brothers Boxing Số 38A, ngõ 464/18 Đường Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109949156Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Võ Thuật Tổng Hợp Vietnam Fight Số 4A ngách 3/2 ngõ 3 đường liên cơ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109946388Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH BK International Lô 13 khu sau ao đường Bắc Nam, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109909851Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Thể Thao Và Nghệ Thuật Minh Thi Số 30 Ngõ 149 Phố Trung Kính, Phường Yên Hoà(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109908946Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2