Doanh nghiệp ngành Giáo dục thể thao và giải trí
Mã ngành 8551 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.040 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Amazon Kickfit-Hiit Tầng 2-61E Dốc Viện Nhi Trung Ương, số 879 Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109905575Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Quốc Tế Vsi Số 1, Xóm Trại, đường Thanh Quang, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109880031Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Tập Đoàn Golf Phú Minh 175 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109874609Tạm ngừng hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và dịch vụ DSL S1.0602Sh16 & S1.0602Sh17 Tầng 2, Toà S1.06 Dự Án Vinhomes Smart City Tây Mỗ, đường Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109861215Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Brothers Việt Nam Số 06 Trần Kim Xuyến, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109747304Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư thương mại SBS Việt Nam Tầng 3, Dolphin Plaza, số 6 Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109732234Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Giáo Dục Và Thể Thao SH Số 141 đường Nguyễn Thái Học, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109608371Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Hoàng Lê Gia An P.206-207-208 Tòa A2, Dự án IA20 Khu Đô Thị Nam Thăng Long,, Phường Đông Ngạc(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109547672Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thể Thao Và Giải Trí Olympic Sport Số 14, Hẻm 1, Ngách 143/202 Đường Nguyễn Chính, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109477915Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Giáo dục thể thao và giải trí làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 335
- 2 Thành phố Hà Nội 187
- 3 Thành phố Đà Nẵng 53
- 4 Tỉnh Đồng Nai 46
- 5 Thành phố Hải Phòng 29
- 6 Tỉnh Lâm Đồng 29
- 7 Tỉnh Nghệ An 25
- 8 Thành phố Cần Thơ 24
- 9 Tỉnh Ninh Bình 22
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 22
- 11 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 21
- 13 Tỉnh Tây Ninh 20
- 14 Tỉnh Hưng Yên 19
- 15 Tỉnh Phú Thọ 19
- 16 Tỉnh An Giang 18
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 18
- 18 Tỉnh Tuyên Quang 18
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 16
- 20 Tỉnh Gia Lai 12
- 21 Tỉnh Cà Mau 11
- 22 Tỉnh Vĩnh Long 11
- 23 Tỉnh Lào Cai 10
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 10
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 8
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 7
- 28 Tỉnh Quảng Trị 7
- 29 Thành phố Huế 6
- 30 Tỉnh Điện Biên 3
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 2