Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Du Lịch Và Dịch Thuật Toàn Cầu số nhà 25, ngõ 47, ngách 4 Nguyên Hồng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104919581Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Cleverlink Việt Nam Số 228 Âu Cơ, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104893421Đang hoạt động
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần VTM Việt Nam Số 15, ngõ 255, đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104880711Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư Chuyển Giao Công Nghệ Bigsland Số nhà 25, ngõ 217, phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104789808Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Khoa Học Công Nghệ Và Thiết Bị Bách Khoa Số 68, ngõ Chùa Liên, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104778108Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Rorke Translation And Interpreting No05 LK28, Khu đất dịch vụ LK20a, LK20b, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104775114Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần phát triển Công Nghệ Và Môi Trường Nhà Số 7, Ngõ 178, Phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104755125Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Green City Links số 20, ngõ 76 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104746265Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Quốc Tế Nguyễn Gia Lô 314A, tổ 8, khu giãn dân Mỗ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104707869Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Tài Nguyên Và Môi Trường Số Delta Số nhà 11 ngách 61/17 đường Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104683625Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Thương mại Dịch Thuật Trung Cầu số 195 Bà Triệu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104517674Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2