Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty cổ phần Scada Việt Nam Tầng 2, số nhà 82, LK6B, Làng Việt Kiều Châu Âu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104497509Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần 319 Số 109, ngõ 5, đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104496657Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH BKTĐH Số 31, ngách 463/28, phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104359435Đang hoạt động
-
2009
Công ty CP Thiết Bị Địa Vật Lý Số 71, đường Chiến Thắng, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104309956Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Quản Lý Poa Carbon Việt Nam Số 20, ngõ 151, đường Hồng Hà, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104300706Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Thủy Lợi Sông Tích Tổ dân phố Phù Sa, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104284726Đang hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và Giám Định Miền Bắc 190B, đường Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104274485Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty cổ phần Truyền Thông Share Com Số 24, Ngõ 12 Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104270392Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty cổ phần Dịch Thuật Trí Đức Số 3 Ngõ 230/111 phố Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104265307Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Môi Trường Và phát triển Thăng Long Km 29+200, quốc lộ 6, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104262200Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Chứng Nhận Acs Việt Nam Phòng 505, tầng 5, tòa nhà Seaprodex, số 20 Láng Hạ, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104228792Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2