Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Dịch Thuật Và Tư Vấn Phú Thịnh Số 45C Trần Phú, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102053723Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Nghiên Cứu, Ứng Dụng Và Quản Lý Khoa Học Công Nghệ Trí Tuệ Việt Nam Số 227 phố Chùa Bộc, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102037111Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Công Nghệ Thiết Bị Xe Cơ Giới Btas Thôn Du Nội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102018870Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Fresh Studio Innovations Asia Tầng 4, tòa VietTower, số 1 phố Thái Hà, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102003289Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Rcee Tầng 5, tòa nhà Lancaster Luminaire, 1152 đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101989340Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Sở Hữu Trí Tuệ Bình Minh Số 8, Ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101989206Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Khoa Học Công Nghệ Bơm Và Thiết Bị Thủy Lợi Á Châu Lô số 8, khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, đường Nguyễn Cả, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101987946Đang hoạt động
- 2006 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần phát triển Và Ứng Dụng Công Nghệ Ait Số 6, ngách 80/48, phố Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101948577Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Dịch Thuật Và thương mại Asen Số 10, ngõ 10 phố Vũ Hữu, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101941846Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH W.I.Z.P.R.O Số 1 hẻm 299/56/62 đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101940641Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Và dịch vụ Học Viện nông nghiệp Việt Nam Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101937286Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2