Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2017 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường Hòa Bình Số 93 đường Thịnh Lang, tổ 6, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400532329Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Văn Anh Lô số 34, đường Thủ Dầu Một, Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300807107Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần TBD Lào Cai Số nhà 033, đường Dương Quảng Hàm, tổ 3, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300731835Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên Trừ Mối Khử Trùng Hoa Phát Số nhà 218, đường Khánh Yên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300623903Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH MTV Tư Vấn kỹ thuật Môi Trường KT Số 09 Bùi Thị Xuân, tổ dân phố Hồng Thái, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200939011Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Môi Trường Nam Minh Số nhà 63 đường Ngô Sỹ Liên, TDP Đồng Tâm 14, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200931132Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Nhật Minh Yên Bái Tầng 2, căn PG2-08A, khu đô thị Vincom, đường Thành Công, tổ dân phố Nguyễn Thái Học 13, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200912080Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nam Minh Yên Bái Số nhà 298, đường Quang Trung, tổ dân phố Đồng Tâm 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200900166Đang hoạt động
-
2023
Công ty trách nhiệm hữu hạn Truyền Thông Hà Giang Minh Tâm Số nhà 117, đường 19/5, tổ 1, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100494827Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Nhật Minh Tuyên Quang Số nhà 224A, đường Lê Đại Hành, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000895712Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2