Doanh nghiệp ngành Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mã ngành 7490 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.319 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Công Nghệ Cao Nuôi Trồng Khép Kín HH @ Số nhà 194, đường Bình Thuận, tổ 9, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000883347Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn Môi Trường Đức Tân Số nhà 65, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, tổ dân phố Tân Quang 15, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000823595Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Nam Việt Idc Lô DC3, Khu dân cư N20, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900835979Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Và Phần Mềm Tam Gia Số 3, ngách 5, ngõ 85 đường Đèo Giang, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900816045Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Tư Vấn Và dịch vụ Khoa Học Nông Lâm Nghiệp Lạng Sơn Thôn Quảng Liên 3, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900759799Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn tài Nguyên Và Môi Trường Ngọc Xuân Số nhà 020, tổ 10, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800937102Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Môi Trường Cao Bằng Tổ dân phố Đề Thám, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800898090Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần Encopl Bằng Giang Số nhà 027, Tổ 4, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800888303Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn Môi Trường Xanh Số nhà 408-A7-TBCO3 Chung cư Tiến Bộ, tổ 8, Phường Quan Triều, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601621993Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.293
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 1.124
- 3 Thành phố Hải Phòng 106
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 77
- 5 Tỉnh Đồng Nai 76
- 6 Thành phố Đà Nẵng 72
- 7 Thành phố Cần Thơ 71
- 8 Tỉnh Quảng Trị 47
- 9 Tỉnh Khánh Hòa 44
- 10 Tỉnh Đắk Lắk 42
- 11 Tỉnh Ninh Bình 36
- 12 Tỉnh Nghệ An 35
- 13 Tỉnh Quảng Ninh 31
- 14 Tỉnh Thanh Hóa 31
- 15 Tỉnh Gia Lai 30
- 16 Tỉnh Hưng Yên 30
- 17 Tỉnh Quảng Ngãi 26
- 18 Thành phố Huế 24
- 19 Tỉnh An Giang 24
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 21
- 21 Tỉnh Thái Nguyên 20
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 12
- 23 Tỉnh Phú Thọ 10
- 24 Tỉnh Lào Cai 8
- 25 Tỉnh Cà Mau 6
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 5
- 27 Tỉnh Cao Bằng 4
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 4
- 29 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 30 Tỉnh Sơn La 3
- 31 Tỉnh Điện Biên 2
- 32 Tỉnh Lai Châu 2