Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các cơ sở thể thao
Mã ngành 9311 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư - Golf Bảo Ninh Tầng 6-Tòa nhà Tập đoàn Trường Thịnh, số 50 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101130603Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Golf Rào Nan Phong Nha Thôn 11 Hữu Cung, Quốc lộ 1A Lý Thánh Tông, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101117031Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Thể Thao Bảo Trang Số 136 Lê Lợi, Phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi, Việt Nam. 4300925236Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Muscle Mouse Fitness Số 207 đường Hoa Lư, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2001387635Đang hoạt động
-
2026
Doanh nghiệp tư nhân Thái Nguyên Sport Số nhà 35, Tổ 13A, Phường Đức Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303938Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thịnh Vượng TL Số nhà 190, Đại lộ Nguyễn Thái Học, tổ dân phố Hồng Yên, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200964804Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thiết Bị GDDT Số 69 đường Đoàn Thị Điểm, Phường Hòa Bình, Phú Thọ, Việt Nam. 5400565571Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Tâm An Sport Số 02/01/24, Đường Hà Hoàng, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002303012Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Kim Hưng Thành Phố Huế 51 Nguyễn Gia Thiều, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301744960Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Platinum Tầng 6, tòa nhà Toàn Thắng, Số nhà 324, đường Quang Trung, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000906932Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các cơ sở thể thao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 220
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 202
- 3 Thành phố Đà Nẵng 51
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 42
- 5 Tỉnh Phú Thọ 32
- 6 Tỉnh Khánh Hòa 25
- 7 Tỉnh Quảng Trị 25
- 8 Tỉnh Đồng Nai 20
- 9 Tỉnh Hưng Yên 20
- 10 Tỉnh Ninh Bình 20
- 11 Tỉnh Nghệ An 19
- 12 Thành phố Hải Phòng 18
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 18
- 14 Thành phố Cần Thơ 16
- 15 Tỉnh An Giang 16
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 15
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 18 Thành phố Huế 10
- 19 Tỉnh Gia Lai 10
- 20 Tỉnh Lào Cai 10
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 9
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 8
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 7
- 27 Tỉnh Cà Mau 6
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1