Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các cơ sở thể thao
Mã ngành 9311 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 875 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Tạm ngừng hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Vũ Gia Thịnh Số 69 Phai Luông 4, khối Đại Thắng, Phường Lương Văn Tri, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941550Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bóng Đá Lạng Sơn số 590, đường Bà Triệu, khối 1+2, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900931513Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Hồ Bơi Bảo Long 567 Đường Nguyễn Văn Dương, KP 4, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102138665Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Ginvious Khu phố Ông Cai, Phường Sơn Qui, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201724156Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thể Thao Hiển Vinh Số nhà 034, Tổ dân phố 16, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800953552Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thể Thao Hoàng Anh Tổ dân phố 1, Phường Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400445734Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Thể Thao Tuấn Cãnh Thửa đất 445 tờ bản đồ số 18, Ấp 4, Xã Lương Tâm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300379728Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thể Dục Thể Thao CT Số 170A, ấp 2, Xã Thạnh Hòa, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300322376Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Thể Thao Và Du Lịch Putaleng Số 263, Võ Nguyên Giáp, Xã Bình Lư, Lai Châu, Việt Nam. 6200119638Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH The Warrior Promoter Vòng xoay đường tránh đông quốc lộ 27, Thôn 10, Xã Ea Ktur, Huyện Cư Kuin, Tỉnh Đắk Lắk 6001790224Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các cơ sở thể thao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 220
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 202
- 3 Thành phố Đà Nẵng 51
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 42
- 5 Tỉnh Phú Thọ 32
- 6 Tỉnh Khánh Hòa 25
- 7 Tỉnh Quảng Trị 25
- 8 Tỉnh Đồng Nai 20
- 9 Tỉnh Hưng Yên 20
- 10 Tỉnh Ninh Bình 20
- 11 Tỉnh Nghệ An 19
- 12 Thành phố Hải Phòng 18
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 18
- 14 Thành phố Cần Thơ 16
- 15 Tỉnh An Giang 16
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 15
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 18 Thành phố Huế 10
- 19 Tỉnh Gia Lai 10
- 20 Tỉnh Lào Cai 10
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 9
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 8
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 7
- 27 Tỉnh Cà Mau 6
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1