Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các cơ sở thể thao
Mã ngành 9311 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 875 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần Haian Buôn Đôn Số 159 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001768934Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần Thể Thao Bê Tông 26 Gia Lai 428 Hùng Vương, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901214341Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Thể Thao Tây Nguyên 428 Hùng Vương, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901206446Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Nguyễn Văn Tuấn Anh 284 Phạm Ngọc Thạch, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai 5901140065Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Ngân Hoàng Ngọc 200 Sư Vạn Hạnh, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai 5901134865Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Thể Thao thương mại dịch vụ Hoàng Vi Số 235 đường Hùng Vương, Xã Bảo Lâm 1, Lâm Đồng, Việt Nam. 5801340430Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hoàng Gia Bảo Minh Số 15 Phạm Ngũ Lão, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702187291Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Chăm Sóc Sức Khoẻ Toàn Cầu Day Fit Số 283, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702187090Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thể Thao Quảng Ninh Victory Số 391, đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5702185431Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Sân Golf Hạ Long Bay Tổ 6 Khu Cửa Ngăn, Phường Yên Tử, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702154458Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các cơ sở thể thao làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 220
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 202
- 3 Thành phố Đà Nẵng 51
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 42
- 5 Tỉnh Phú Thọ 32
- 6 Tỉnh Khánh Hòa 25
- 7 Tỉnh Quảng Trị 25
- 8 Tỉnh Đồng Nai 20
- 9 Tỉnh Hưng Yên 20
- 10 Tỉnh Ninh Bình 20
- 11 Tỉnh Nghệ An 19
- 12 Thành phố Hải Phòng 18
- 13 Tỉnh Bắc Ninh 18
- 14 Thành phố Cần Thơ 16
- 15 Tỉnh An Giang 16
- 16 Tỉnh Lâm Đồng 15
- 17 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 18 Thành phố Huế 10
- 19 Tỉnh Gia Lai 10
- 20 Tỉnh Lào Cai 10
- 21 Tỉnh Đồng Tháp 9
- 22 Tỉnh Thái Nguyên 9
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 9
- 24 Tỉnh Quảng Ngãi 8
- 25 Tỉnh Đắk Lắk 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 7
- 27 Tỉnh Cà Mau 6
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 6
- 29 Tỉnh Hà Tĩnh 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1
- 33 Tỉnh Điện Biên 1
- 34 Tỉnh Lai Châu 1