Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thịnh An Lộc Dental Số 01S13, Toà SA03, Khu đô thị Vinhomes Smartcity, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111536685Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Thẩm Mỹ Bảo Châu Tầng 3 Số 10 ngõ 12 Phạm Tuấn Tài, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111535240Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Family Dental 230-232 phố Định Công Hạ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111534695Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Nha Khoa Newstar Số 587 đường Phúc Diễn, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111533853Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ Và Giải Pháp Y Khoa Việt Nam P101-102 Tầng 1 số nhà 159 Phố Lò Đúc, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111531493Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hai Thành Viên Shangri - La Phòng 12A08, Tầng 12A, Tòa Rox Tower Goldmark City, Số 136 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111530588Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Ngôi Sao Star Số 57 Phố Lê Văn Hưu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111529582Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Như Ý Tầng 7, Số 56+58 Hoàng Ngân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111528324Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tamymec Căn số 02, Shophouse 9A, đường Sao Biển 9A, Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111526849Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tox&Fill Việt Nam Tầng 1,2 Số 42 Đỗ Quang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525676Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Y Tế Cvic Tầng 2, số 215 + 217 Tôn Đức Thắng, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111525154Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Y Tế Quang Trung Số 43 Xóm 1 Hội Xá, Xã Hương Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111524672Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3