Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Thẩm Mỹ QĐ 72-TTC, Khu nhà ở 319 Bồ Đề, Tổ 10, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111523407Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Nha Khoa Hiiro Số 11-15 ngách 61/4, Ngõ 61 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111522562Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phúc Vương Dental Group Tầng 1 toà nhà 135 -137 Bùi Thị Xuân, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111522298Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Minh Đăng Số 9, ngõ 2 Đường Mới, thôn Hậu Dưỡng, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111521008Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Đoàn Cường Medical Ô đất B2-CT03, Tòa L26M (S2.12) Dự án Khu đô thị Gia Lâm – Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111518566Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ifacelift Vietnam Tầng 1,2,3 Số nhà 26, Đường Trần Quốc Toản, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111513381Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV Y Tế Thanh Bình Số 9NO.13, Khu nhà ở cho CBCS CATP Hà Nội, Đường Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111512589Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Y Dược Elitecare Việt Nam Căn SH 2, Tầng 1 và 2 Tòa A căn hộ cao cấp Moonlight 1, Dự án Khu đô thị mới An Lạc Green Symphony, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111511659Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Bắc Linh Đàm Số 5M3TT6, Tổ 52 Bắc Linh Đàm, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111510870Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3