Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và Y Tế Giang Sơn Số 155 Nguyễn Thái Học, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111391158Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kđak Medic Ngõ Dộc, Tổ dân phố Chúc Lý, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111390274Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Chăm Sóc Sức Khỏe Tâm Nhi Số 4, Ngõ 91, Phố Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111389409Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nha Khoa Han Dental Số 2 Ngõ 21 Đường Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111386905Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Aethia Wellness Tầng 1,2,3,4 Shophouse 06 Khu đô thị Mỹ Đình Pearl, Số 1 Đường Châu Văn Liêm, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111385669Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại NHD Group Số 51 - TT6 - Khu đô thị mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111381551Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Thẩm Mỹ Biocell Số 4A Phố Vương Thừa Vũ, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111352381Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Myhospital Tầng 2, Tòa nhà 25T2 Nguyễn Thị Thập, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111345828Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Tế Nam Học Hưng Thịnh Tầng 2, Khu thương mại Tòa nhà HH1 - Meco Complex, Ngõ 102 Đường Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111343556Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3