Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2001 Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Y Tế Việt Nam P101, nhà N35, số 39 Trần Khánh Dư, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101050705Đang hoạt động
- 1999 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Phát triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà Số 2, ngõ 371, phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100282132Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Hồng Đức - Bom Bo Đường tỉnh 760, tổ 1, thôn 4 - Bom Bo, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801354863Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Chơn Thành Số 226C, Quốc lộ 13, tổ 5, khu phố 1, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801343452Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Nha Khoa Sao Việt Nguyễn Tất Thành, Khu phố 1, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801329264Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty cổ phần Bệnh Viện Medic Sài Gòn Số 989-991 Quốc lộ 14, Phường Đồng Xoài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801286187Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Yan Dental 30 Phú Riêng Đỏ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801284599Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Doanh Nghiệp Tư Nhân Phòng Khám Đa Khoa Hoàng Nam Số 953 Phú Riềng Đỏ, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801105144Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Dịch Vụ An Huy Đường Nguyễn Thái Học, Tổ 2, Khu phố Phú Cường, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801102753Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3