Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH MTV Y Học Gia Đình Và Tiêm Chủng Icare Số 89 Điện Biên Phủ, Long Xuyên 2, Xã Nam Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001330093Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Văn Chương 76 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Tam Kỳ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001319283Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thuận Phát - Phòng Khám Đa Khoa An Sinh Thửa đất số 1421; Tờ bản đồ số 19, Đường Tam Kỳ - Tam Thanh (ĐT616)Thôn Phú Quý, Phường Quảng Phú, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001316927Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Bệnh Viện Quốc Tế Trí Tâm Tổ 3, Khối Hà My Đông A, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001263707Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa An Phước Số 114 đường Tôn Đức Thắng, Xã Tiên Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001260689Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Bình An Khối Long Xuyên 1, Xã Nam Phước, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000787433Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Trí Tâm 215 Nguyễn Duy Hiệu, Phường Hội An, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000616406Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2002 Đang hoạt động
-
—
Bệnh viện đa khoa huyện Núi Thành Khối 2 - Thị trấn Núi Thành, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000326739Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2006 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Hồng Hạnh Số 238B Đường Điện Biên Phủ, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402342525Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Châu Âu 261 Điện Biên Phủ, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402341049Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3