Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Nụ Cười Việt 161 Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402336881Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Hướng Dương 187 Phan Đăng Lưu, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402336828Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Happy Smile Đà Nẵng ĐT 605 Thôn Dương Sơn, Xã Hòa Tiến, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402331019Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dental Đà Nẵng Lô số 123+124, Khu B2-2, Khu du lịch ven sông Hàn, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402328506Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Á Châu QN 180 Ông Ích Đường, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402317695Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Ngọc Vương Anh 180-182 Đống Đa, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402300596Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Quốc Tế An Khang Số 332 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402297907Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Viện Ko-Star Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 18, Lô A8 thuộc khu phứt hợp đô thị, thương mại dịch vụ Royal Rra 1, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402290348Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Tế Quốc Tế Dna Đà Nẵng 223 Lê Thanh Nghị, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402286133Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Yosun Việt Nam Số 02, Đường Nhơn Hòa 6, Phường An Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402205254Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3