Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phòng Khám Đa Khoa Hạnh Phước 388 Đống Đa, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401428392Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty Cổ Phần Y Khoa Singviệt Hoàng Anh Plaza, Số 1 Nguyễn Văn Linh, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401379321Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa An Phúc 143-145 Núi Thành, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401371139Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Nha Khoa Rạng Ngời 29 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401369161Đang hoạt động
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Nha Khoa Quốc Tế 203 Trần Phú, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401307133Đang hoạt động
-
2009
Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt thành phố Đà Nẵng 118 Lê Đình Lý, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401295590Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khoẻ Toàn ý 170 Trưng Nữ Vương, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400628649Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Trung tâm Y tế khu vực Ngũ Hành Sơn 582 Lê Văn Hiến, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400495244Đang hoạt động
-
2005
Phòng Khám bệnh Đông Y ái Tâm (DNTN) 74 Hải Phòng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400482541Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3