Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Doanh nghiệp tư nhân Việt Khương 65 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400272061Đang hoạt động
-
2016
Phòng Khám Chuyên Khoa Răng Hàm Mặt ( Nha Khoa Gia Bảo) 27/333 VĂN CAO, THƯ TRUNG 2, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 8290093061Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển PKĐK Tâm Đức 2 Thôn Ngọc Lập, Xã Hải Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801498789Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Oris Wellness Tầng 1 & Tầng 2, nhà số 176 đường Trường Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801494618Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH RHM Răng Hà Nội Số 60 đường Bà Triệu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801492459Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dược Phẩm Và Khám Chữa Bệnh Bình Minh Thửa đất liền kề số 731-732-733-734-735-866-737-738 Thôn Lý Đỏ, Xã Bình Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801490701Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sức Khoẻ & Y Dược Hồng Quang Thôn Văn Vật, Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801489777Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Quang Thịnh 235 Vũ Mạnh Hùng, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801486751Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Lâm Tâm Số nhà 39 Đường Trần Sùng Dĩnh, Tổ dân phố Hiệp Thạch, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801480728Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3