Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2009
Công ty cổ phần Thiết Bị Và Công Nghệ Y Tế Hiển Minh Thôn Kim Chuế, Xã Tân An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800502979Đang hoạt động
-
2009
Doanh nghiệp tư nhân khám chữa bệnh Hoàng Việt Khu 13 chợ Cống Câu phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800462162Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần y học Trường Sinh Số 1 Hoàng Hoa Thám phường Nguyễn Trãi, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800388776Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Khám Chữa Bệnh Bạch Đằng Số nhà 53 Chu Văn An, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800380022Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư đông dược Tiên Sa 13/90 Khu đô thị mới phía đông, phường Hải Tân, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800338373Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Doanh nghiệp tư nhân Trường Xuân KM 50 Quốc Lộ 5 đường An Định, Phường Việt Hòa(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800297448Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Trung tâm y học thể thao Hải Dương 165 Lê Thanh Nghị, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800289687Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2001 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Phòng Khám Y Học Cổ Truyền Harbour An Nhân Lô 31, LK 04, Số 3 Đường Lê Lai, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202348826Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Y Tế An Phú Số 174 Vũ Chí Thắng, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202346829Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Bảo Long Số 212 đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202346152Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3