Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Minh Quân Clinic Số nhà 73 LK-08, Số 3 đường Lê Lai, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202345409Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Nguyễn Du Hải Phòng Số 346 đường Tô Hiệu, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202343218Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Khoa Việt Med Số nhà 129 đường 208, Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202340633Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Giải Pháp Nha Khoa Nụ Cười Số 379 Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202334615Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Nhi Kim Dental B6-01 Hoàng Huy Mall, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202333227Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dental Dumi Tầng 1 Số nhà 135 đường Đa Phúc, TDP Phúc Hải, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202331879Đang hoạt động
- 2026 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Tế Hoàng Lê Anh Số 1 đường Trực Cát 1, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202328386Đang hoạt động
-
2012
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Y Tế Kim Cương Số 282 Hai Bà Trưng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201273920Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Bảo Long Đường Hải Phòng Số 384 Trường Chinh, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201199949Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần dịch vụ y tế Quang Thanh Thôn Đâu Kiên ( nhà ông Nguyễn Văn Viễn ), Xã An Quang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201111824Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3