Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Phòng Khám Bảo Tâm BMT Số 166A Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838010Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nha Khoa Quốc Tế Việt Úc 563 Hùng Vương, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837320Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dental Buôn Ma Thuột 218 Lê Thánh Tông, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001834979Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Ngọc Bảo An Số nhà 200/T2 Buôn Ko H'Néh, Xã Cuôr Đăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001834915Đang hoạt động
- — Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Labo Nha Khoa Highland Digital Ortho Số 43A3 Phan Đình Phùng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829030Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Phòng Khám Đa Khoa Nguyễn Dũng 48 Phan Chu Trinh, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001828654Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nguyễn Sơn Dental Clinic 18 Nguyễn Sơn, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001827763Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3