Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Đào Tạo Và dịch vụ Y Tế Miên Hồ 35 Nguyễn Công Trứ, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001822973Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Gangnam 40 Trần Phú, Tổ Dân Phố 5A Thành Công, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001822606Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Phòng Khám Đăng Khôi Số 09 Trường Chinh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001819642Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Đức Hạnh 91 Hoàng Diệu, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001819498Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Dũng 235-237 Lê Duẩn, tổ dân phố 3, Xã Ea Knốp, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001819339Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Nha Khoa Nhật Minh Chợ Trung Hoà, Km16, Quốc lộ 27, Xã Ea Ktur, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001816313Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Sức Khỏe Nghề Nghiệp An Khang Buôn Ma Thuột Buôn Huê, Phường Ea Kao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001812284Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Phát triển Y Tế Tân Hưng - Phòng Khám Hoà Hảo Đắk Lắk Thôn 2, Xã Ea Păl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001808418Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Phúc Khang Số 39 Nguyễn Tất Thành, Xã Krông Ana, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001765073Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Y Tế Bảo Việt 31-33 Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001743136Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3