Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Thanh Xuân Số 79 Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Vị Thanh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 6300224026Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Việt Nhật Lai Châu Đường Võ Nguyên Giáp, tổ dân phố 15, Xã Tân Uyên, Lai Châu, Việt Nam. 6200120746Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH MTV Dược Phẩm Bình An SN 038, Phố Quyết Tiến, Tổ 19, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200117542Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Phúc Thịnh Tổ 18, Phường Tân Phong(Hết hiệu lưc), Lai Châu, Việt Nam. 6200084248Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế City Dental Smile 670 Duy Tân, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101298471Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Viện Y Học Cổ Truyền Và Phục Hồi Chức Năng Boniface Dương Tổ dân phố 7, Xã Đăk Hà, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101289237Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần dịch vụ - Trang Thiết Bị Y Tế Hải Hưng 38 Trần Khánh Dư, Phường Đăk Cấm, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101241820Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Y Tế Kon Tum Số 407, Đường Bà Triệu, Phường Kon Tum, Quảng Ngãi, Việt Nam. 6101208076Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Duy Hiền Dental 18B Thôn 3, Xã Hòa Phú, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk 6001795159Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3