Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Hà Thức Khối 3 đường 30/4, Phường Ea Kao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001781861Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Quốc Tế BMT 91 Hai Bà Trưng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001780748Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ BMT 91 Hai Bà Trưng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001780723Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Kim Anh 129 Ngô Quyền, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001778668Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Hải Đăng Số 70 Trần Hưng Đạo, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001778499Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Famicare Đắk Lắk Tầng hầm, Số 161 Trần Quý Cáp, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001777294Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH MTV Hào Quang Medical 97 Ngô Quyền, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001776942Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3