Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH PBL Group 15 Hoàng Văn Thái, Phường Tân An(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam. 6001745454Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Y Tế Minh Phương Số 63 Đinh Núp, Phường Tân Lập(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam. 6001744203Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tâm Phúc Buôn Hồ 432 - 434 Hùng Vương, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001741361Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Thành Tâm 2 Số 145, đường Nguyễn Tất Thành, Tổ dân phố 3, Xã Krông Năng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001741354Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tây Nguyên Ea Tóh Thôn Tân Quảng, Xã Ea Tóh, Huyện Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk 6001738908Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa Đức Khải 56/28 Nguyễn Thị Định, Phường Thành Nhất(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam. 6001737220Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế K Dentplus BMT 171 Hai Bà Trưng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001728586Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Phòng Khám Tâm Phúc Ea Kar Số 205-207-209A Nguyễn Tất Thành, Thôn Vạn Phúc, Xã Ea Kar, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001724662Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3