Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Trung tâm Xét Nghiệm Và Chẩn Đoán Y Khoa Buôn Ma Thuột Số 170 Đinh Tiên Hoàng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001719849Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Y Dược Ban Mê Km 9, Quốc lộ 14, Tổ dân phố 13, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001717288Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Y Tế An Bình Cưmgar Số 05 Y Ngông Niê Kdăm, Thị trấn Quảng Phú, Huyện Cư M'gar, Tỉnh Đắk Lắk 6001704183Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư Giáo Dục Và Y Tế Sài Gòn - Ban Mê Số 226 Nguyễn Công Trứ, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001627066Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Y Khoa Toàn Cầu Số 263 đường Ngô Quyền, Phường Tân An(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam. 6001624749Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Đông Nam Dược Trung Vinh Số 17 đường Y Ngông, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001599355Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Phát triển Y Tế Tâm Phúc số nhà 664 Giải Phóng, Tổ dân phố 6, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001585874Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Đông Nam Dược Đông Hải 717/3 Tân Sơn, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 6001539878Đang hoạt động
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2014 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3