Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2016 Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Phòng Khám Chuyên Khoa Minh Văn Tổ 14, Phường Quang Trung, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên 4601304955Đang hoạt động
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Phòng Khám Đa Khoa Minh Đức Số nhà 336, Đường Lương Ngọc Quyến, Tổ 42, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601218505Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa 103 Hà Nội - Phổ Yên Số 523, Đường Phạm Văn Đồng, Phường Phổ Yên, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601185105Đang hoạt động
- 2014 Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Tbyt Và Xét Nghiệm Bình An Số 26A, Phố Đặng Văn Ngữ, Tổ 8, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601140922Đang hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Nha Khoa Phú Quý Số 8 Huỳnh Phước, Xã Ninh Phước, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500672825Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Thiện Đức Thôn Đá Bắn, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận 4500672617Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Ador Phan Rang 219 Ngô Gia Tự, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500672279Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Famicare Ninh Thuận 36 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500670747Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần trung tâm Xét Nghiệm Golab Ninh Thuận 38 Trường Chinh, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500670553Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3