Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Lava Luxury Lô 34-35 Cao Bá Quát, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500668924Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty CP Y Tế Hoa Sen Ninh Thuận Số 36A đường Ngô Gia Tự, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500665507Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Bệnh Viện Đa Khoa An Thành thôn Hiệp Hòa, Xã Ninh Phước, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500665440Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Phan Rang 83 Trần Phú, Phường Phủ Hà, Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận 4500662369Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Quốc Tế Cham Phan Rang Lô 17 Dãy N2 Đường 16/4, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500657961Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Trí Đức Quốc lộ 27, thôn Thạch Hà, Xã Ninh Sơn, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500647522Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Phòng Khám Đa Khoa Thái Hòa NT Số 93-95 Ngô Gia Tự, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500628544Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Trà Sanh Số 43-45 Trần Phú, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500616186Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Thiên Anh 186 Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401119112Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần trung tâm Xét Nghiệm Golab Phú Yên Tầng trệt, 04 Nguyễn Hào Sự, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401114844Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Famicare Phú Yên Tầng 1, 04 Nguyễn Hào Sự, Phường 9, Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401114724Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3