Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty trách nhiệm hữu hạn Y Khoa Thuận Đức 85 Nguyễn Huệ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301645896Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Cựu Quân Nhân 57 Mang Cá, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301602807Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Âu Lạc - Thanh Sơn Số 9 đường Lê Minh Trường, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301593172Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Nguyễn Quang Hợp Số 2/91 Lê Đại Hành, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301586721Đang hoạt động
-
2015
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ An Phúc 21 Hai Bà Trưng, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301573793Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Chẩn Đoán Y Khoa Phong Châu 01 Phong Châu, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301572165Đang hoạt động
- 2013 Tạm ngừng hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Nha Nhân 240 Quốc lộ 9, Khu phố 4, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị 3200748285Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Thông Minh Aidental Luxury Lô HG01-37, Khu Vincom, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị 3200747919Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phòng Chẩn Trị Đa Khoa Thiện Lành Thôn Phú Hưng, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị 3200743664Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Sai Gon New 63 Hàm Nghi, Khu phố 7, Phường 1, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị 3200743569Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3