Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Tâm Anh Dentist 367 Đường 2/4, Khu phố 1, Thị trấn Cam Lộ, Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị 3200740215Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa Đại Lộc Thôn Dương Đại Thuận, Xã Triệu Bình, Quảng Trị, Việt Nam. 3200731186Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Bệnh Viện Mắt Quốc Tế Sài Gòn - Quảng Trị 131 Nguyễn Huệ, Khu phố 8, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730954Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đông Hà-ĐH Số 115 Hàm Nghi, Khu phố 6, Phường Nam Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200730746Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Phòng Chẩn Trị Y Học Cổ Truyền Bảo Đức Số nhà 35 đường Văn Cao, Phường Đông Hà, Quảng Trị, Việt Nam. 3200677676Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần Y Tế Phòng Khám Đa Khoa Hiệp Đức Thôn Tân Xuyên, Xã Khe Sanh, Quảng Trị, Việt Nam. 3200528265Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Y Khoa Health Center Thôn Vĩnh Lộc, Xã Quảng Lộc, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình 3101129608Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phòng Khám Thăng Long Số 01, Quang Trung, Phường Bắc Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101129171Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Khám Chữa Bệnh Nhân Đức 30 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thuỷ, Tỉnh Quảng Bình 3101128795Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sen Tài Thu Quảng Bình 26 Hồ Quý Ly, Phường Đức Ninh Đông, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình 3101125850Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3