Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Nha Khoa Sai Gon New TDP 15 Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101122828Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Phòng Khám Nội Khoa Ngọc Ánh Thôn Cửa Thôn, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. 3101122666Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Y Tế Bình An Quảng Bình Số 94, Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101119423Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phòng Khám Cơ Xương Khớp Việt Mỹ Số 102, Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101110283Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa An Khang Số 106A, Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101070626Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH TM DV Thẩm Mỹ Việt Hàn 76 Lê Thành Đồng, tổ dân phố 5, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101055963Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tân Phước An Số 56 đường Phạm Văn Đồng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101049014Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Hải Trang Tổ dân phố 10 Nam Lý, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101019098Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Khám Chữa Bệnh Đa Khoa An Bình Số 11 Hùng Vương, Phường Bắc Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3100995202Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa 51 Trần Hưng Đạo 51 Trần Hưng Đạo, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3100963151Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thịnh phát triển Số 113 Phan Đình Phùng, Thôn Đại Lợi, Thị trấn Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh 3002290846Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3