Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Mai Hùng Group Số 69, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002290740Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Y Khoa Đức Thắng Số nhà 397 đường Hà Huy Tập, TDP 12, Xã Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002289209Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần đầu tư Y Tế Minh An Số 225 Hà Huy Tập, Thị trấn Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh 3002284433Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Y Tế Đa Khoa Nghệ Tĩnh Số nhà 26, đường Xuân Diệu, vùng Lò Rèn, Thị trấn Nghèn, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh 3002284200Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Trung tâm Xét Nghiệm Y Khoa Medic Số 16, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002284017Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và Giải Pháp Y Tế An Việt Ngã 3 chợ Đình, Thôn Thăng Bình, Xã Khánh Vĩnh Yên, Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh 3002280485Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư Y Tế Xuân Lộc Thôn Hồng Mỹ, Xã Xuân Mỹ, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh 3002276880Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Dược HT65 Nhà liền kề 14, Số 01, Khu đô thị mới Xuân An, Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002272893Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Y Dược Việt Trung Group Khu Liền kề 14, Số 01, khu đô thị Xuân An, Thị trấn Xuân An, Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh 3002271811Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư & Phát triển Y Dược Bảo An Tổ dân phố Long Sơn, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002266106Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3