Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Y Dược Tâm Đức - Bắc Ninh Khu phố Xuân Đài, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301001025Đang hoạt động
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Ngọc Thủy Số 08 đường Phan Đăng Lưu, Khu 1, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300992870Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Y Tế Khám Chữa Bệnh Đa Khoa Trường Đức (NR ông Phạm Văn Lĩnh) thôn Giàng, Xã Lương Tài, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300946507Đang hoạt động
-
2016
Công ty CP Đầu tư Y Tế Và Giáo Dục Thời Đại Mới Số 2, Võ Cường 1, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935343Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty cổ phần Bệnh Viện Quốc Tế An Bình Khu Thái Bảo, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300900936Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Medlatec Bắc Ninh (Nhà ông Nguyễn Văn Quyết) Khu Khả Lễ, đường Bình Than, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300899889Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Y Tế Bạch Mai Số nhà 24 đường Võ Cường 16, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300898187Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa BS Quang Nhật Số 345 đường Mạc Đĩnh Chi, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200816737Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Cửu Long 224 ấp Trà Quýt A, Xã Phú Tâm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200813775Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tuấn Hà 116 ấp Phước Hòa, Xã Phú Tân, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200813599Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3