Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Ngọc Như Ý Số 44 ấp Khu 3, Xã Thạnh Phú, Huyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăng 2200813077Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Y Khoa Thắng Vân Số 452, Đường 30/4, Khóm 1, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200803343Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Diễm Phúc Medic Số C2-4, KDC Thương mại thị trấn Kế Sách, Xã Kế Sách, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200803093Đang hoạt động
-
2022
DNTN Trần Thị Mỹ Hạnh Số nhà 65/1 ấp An Nhơn, Xã Thới An Hội(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200800790Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Y Khoa Tây Đô Sóc Trăng Số 8B đường Nguyễn Văn Linh, Phường Ngã Năm, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200799841Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty cổ phần Phòng Khám Healthcare Sóc Trăng Tầng trệt số 438 đường Lê Duẩn, khóm 4, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200794804Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Phòng Khám Medicare Sóc Trăng Lầu 1 số 438 đường Lê Duẩn, khóm 4, Phường Phú Lợi, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200794794Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Y Khoa An Tâm Phát Số 44 ấp Trà Quýt, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Sóc Trăng 2200792268Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Tuyết Nga Số 1 Đường 3/2, Ấp Cầu Đồn, Xã Mỹ Tú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 2200791698Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Y Dược Minh Khôi Số 451 ấp Trường Bình, Xã Trường Khánh, Huyện Long Phú, Tỉnh Sóc Trăng 2200780343Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3